TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

壮阳

zhuàngyáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壯陽

Âm Hán Việt TRÁNG DƯƠNG

壮阳 nghĩa là Bổ sung dương khí thận; tăng cường ham muốn nam giới.

Nghĩa của 壮阳

zhuàngyáng

TRÁNG DƯƠNGĐộng từphồn thể 壯陽
  1. Đông y Bổ sung dương khí thận; tăng cường ham muốn nam giới

Câu hỏi thường gặp

壮阳 nghĩa là gì?

壮阳 (zhuàngyáng) nghĩa là Bổ sung dương khí thận; tăng cường ham muốn nam giới.

壮阳 đọc thế nào?

壮阳 đọc là zhuàngyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 壮阳 là gì?

Âm Hán Việt của 壮阳 là "tráng dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.