壮阳 nghĩa là Bổ sung dương khí thận; tăng cường ham muốn nam giới.
Nghĩa của 壮阳
zhuàngyáng
TRÁNG DƯƠNGĐộng từphồn thể 壯陽
Đông y Bổ sung dương khí thận; tăng cường ham muốn nam giới
Câu hỏi thường gặp
壮阳 nghĩa là gì?
壮阳 (zhuàngyáng) nghĩa là Bổ sung dương khí thận; tăng cường ham muốn nam giới.
壮阳 đọc thế nào?
壮阳 đọc là zhuàngyáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 壮阳 là gì?
Âm Hán Việt của 壮阳 là "tráng dương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.