声东击西 nghĩa là dọa đánh hướng đông, tấn công hướng tây.
Nghĩa của 声东击西
shēngdōngjīxī
DƯƠNG ĐÔNG KÍCH TÂYCụm từphồn thể 聲東擊西
thành ngữ Dọa đánh hướng đông, tấn công hướng tây
Tạo sự đánh lạc hướng
Câu hỏi thường gặp
声东击西 nghĩa là gì?
声东击西 (shēngdōngjīxī) nghĩa là dọa đánh hướng đông, tấn công hướng tây.
声东击西 đọc thế nào?
声东击西 đọc là shēngdōngjīxī (pinyin).
Âm Hán Việt của 声东击西 là gì?
Âm Hán Việt của 声东击西 là "dương đông kích tây".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.