TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

声优

shēngyōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聲優

Âm Hán Việt THANH ƯU

声优 nghĩa là diễn viên lồng tiếng.

Nghĩa của 声优

shēngyōu

THANH ƯUDanh từphồn thể 聲優
  1. Diễn viên lồng tiếng (mượn chữ từ tiếng Nhật 声優 "seiyū")
  2. Diễn viên lồng tiếng nói chung

Câu hỏi thường gặp

声优 nghĩa là gì?

声优 (shēngyōu) nghĩa là diễn viên lồng tiếng.

声优 đọc thế nào?

声优 đọc là shēngyōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 声优 là gì?

Âm Hán Việt của 声优 là "thanh ưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.