TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

声带

shēngdài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聲帶

Âm Hán Việt THANH ĐỚI

声带 nghĩa là dây thanh quản, nếp gấp thanh quản.

Nghĩa của 声带

shēngdài

THANH ĐỚIDanh từphồn thể 聲帶
  1. Dây thanh quản
  2. Nếp gấp thanh quản
  3. Nhạc nền (phim điện ảnh)

Từ ghép có 声带

Câu hỏi thường gặp

声带 nghĩa là gì?

声带 (shēngdài) nghĩa là dây thanh quản, nếp gấp thanh quản.

声带 đọc thế nào?

声带 đọc là shēngdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 声带 là gì?

Âm Hán Việt của 声带 là "thanh đới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.