TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

声押

shēngyā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聲押

Âm Hán Việt THANH ÁP

声押 nghĩa là Nộp đơn lên tòa xin lệnh bắt giữ.

Nghĩa của 声押

shēngyā

THANH ÁPĐộng từphồn thể 聲押
  1. Nộp đơn lên tòa xin lệnh bắt giữ

Câu hỏi thường gặp

声押 nghĩa là gì?

声押 (shēngyā) nghĩa là Nộp đơn lên tòa xin lệnh bắt giữ.

声押 đọc thế nào?

声押 đọc là shēngyā (pinyin).

Âm Hán Việt của 声押 là gì?

Âm Hán Việt của 声押 là "thanh áp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.