TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

声援

shēngyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聲援

Âm Hán Việt THANH VIỆN

声援 nghĩa là hỗ trợ.

Nghĩa của 声援

shēngyuán

THANH VIỆNĐộng từphồn thể 聲援
  1. Hỗ trợ (một lý tưởng nào đó)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 声援

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

声援 nghĩa là gì?

声援 (shēngyuán) nghĩa là hỗ trợ.

声援 đọc thế nào?

声援 đọc là shēngyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 声援 là gì?

Âm Hán Việt của 声援 là "thanh viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.