TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

声索国

shēngsuǒguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聲索國

Âm Hán Việt THANH SÁCH QUỐC

声索国 nghĩa là quốc gia yêu sách.

Nghĩa của 声索国

shēngsuǒguó

THANH SÁCH QUỐCDanh từphồn thể 聲索國
  1. Quốc gia yêu sách (trong tranh chấp lãnh thổ)

Câu hỏi thường gặp

声索国 nghĩa là gì?

声索国 (shēngsuǒguó) nghĩa là quốc gia yêu sách.

声索国 đọc thế nào?

声索国 đọc là shēngsuǒguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 声索国 là gì?

Âm Hán Việt của 声索国 là "thanh sách quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.