TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

声训

shēngxùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聲訓

Âm Hán Việt THANH HUẤN

声训 nghĩa là Giải thích một chữ hoặc từ bằng cách dùng từ đồng âm.

Nghĩa của 声训

shēngxùn

THANH HUẤNphồn thể 聲訓
  1. Giải thích một chữ hoặc từ bằng cách dùng từ đồng âm

Câu hỏi thường gặp

声训 nghĩa là gì?

声训 (shēngxùn) nghĩa là Giải thích một chữ hoặc từ bằng cách dùng từ đồng âm.

声训 đọc thế nào?

声训 đọc là shēngxùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 声训 là gì?

Âm Hán Việt của 声训 là "thanh huấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.