声部 nghĩa là Bộ phận (trong âm nhạc nhiều bè), như bè soprano hoặc bè bass.
Nghĩa của 声部
shēngbù
THANH BỘDanh từphồn thể 聲部
Bộ phận (trong âm nhạc nhiều bè), như bè soprano hoặc bè bass
Câu hỏi thường gặp
声部 nghĩa là gì?
声部 (shēngbù) nghĩa là Bộ phận (trong âm nhạc nhiều bè), như bè soprano hoặc bè bass.
声部 đọc thế nào?
声部 đọc là shēngbù (pinyin).
Âm Hán Việt của 声部 là gì?
Âm Hán Việt của 声部 là "thanh bộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.