TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

壳儿

kér giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殼兒

Âm Hán Việt XÁC NHI

壳儿 nghĩa là vỏ, lớp vỏ.

Nghĩa của 壳儿

kér

XÁC NHIDanh từphồn thể 殼兒
  1. Vỏ
  2. Lớp vỏ

Câu hỏi thường gặp

壳儿 nghĩa là gì?

壳儿 (kér) nghĩa là vỏ, lớp vỏ.

壳儿 đọc thế nào?

壳儿 đọc là kér (pinyin).

Âm Hán Việt của 壳儿 là gì?

Âm Hán Việt của 壳儿 là "xác nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.