壳
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 殼, 殻
Bộ thủ: 士 (sĩ) · bộ số 33 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: xác
壳 nghĩa là vỏ, lớp vỏ.
Nghĩa của 壳
ké
XÁCphồn thể 殼- thông tục Vỏ (của trứng, hạt, cua, v.v.)
- Vỏ; lớp vỏ; vỏ bọc (của máy móc hoặc thiết bị)
qiào
XÁCphồn thể 殼- dạng kết hợp Vỏ
- Tiếng Đài Loan đọc là ké
qiào
phồn thể 殻- Biến thể của 壳 (qiào)
Từ ghép có 壳
Thành ngữ có 壳
Câu hỏi thường gặp
壳 nghĩa là gì?
壳 (ké, qiào) nghĩa là vỏ, lớp vỏ.
壳 đọc thế nào?
壳 đọc là ké (pinyin).
Âm Hán Việt của 壳 là gì?
Âm Hán Việt của 壳 là "xác".