TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

壳郎猪

kélangzhū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殼郎豬

Âm Hán Việt XÁC LANG TRƯ

壳郎猪 nghĩa là Lợn nuôi để xuất chuồng.

Nghĩa của 壳郎猪

kélangzhū

XÁC LANG TRƯDanh từphồn thể 殼郎豬
  1. thông tục Lợn nuôi để xuất chuồng

Câu hỏi thường gặp

壳郎猪 nghĩa là gì?

壳郎猪 (kélangzhū) nghĩa là Lợn nuôi để xuất chuồng.

壳郎猪 đọc thế nào?

壳郎猪 đọc là kélangzhū (pinyin).

Âm Hán Việt của 壳郎猪 là gì?

Âm Hán Việt của 壳郎猪 là "xác lang trư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.