TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

壶铃

húlíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壺鈴

Âm Hán Việt HỒ LINH

壶铃 nghĩa là tạ ấm, tạ bình vôi.

Nghĩa của 壶铃

húlíng

HỒ LINHDanh từphồn thể 壺鈴
  1. Tạ ấm, tạ bình vôi

Câu hỏi thường gặp

壶铃 nghĩa là gì?

壶铃 (húlíng) nghĩa là tạ ấm, tạ bình vôi.

壶铃 đọc thế nào?

壶铃 đọc là húlíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 壶铃 là gì?

Âm Hán Việt của 壶铃 là "hồ linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.