TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

壸

kǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壼

Bộ thủ: 士 (sĩ) · bộ số 33 Số nét: 11

壸 nghĩa là hành lang cung điện.

Nghĩa của 壸

kǔn

phồn thể 壼
  1. Hành lang cung điện
  2. bóng Khu vực dành cho phụ nữ
  3. Phụ nữ

Câu hỏi thường gặp

壸 nghĩa là gì?

壸 (kǔn) nghĩa là hành lang cung điện.

壸 đọc thế nào?

壸 đọc là kǔn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.