Bộ thủ: 夂 (truy) · bộ số 34Số nét: 3Cấu tạo: ⿻𠂊㇏Mọi âm Hán Việt của chữ: truy, tri, chung
夂 nghĩa là Thành phần "đi chậm" trong chữ Hán.
Nghĩa của 夂
zhǐ
Thành phần "đi chậm" trong chữ Hán
Xem thêm 冬字头 (dōngzìtóu)
Câu hỏi thường gặp
夂 nghĩa là gì?
夂 (zhǐ) nghĩa là Thành phần "đi chậm" trong chữ Hán.
夂 đọc thế nào?
夂 đọc là zhǐ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.