TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

处

HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
chǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 處

Âm Hán Việt XỬ, XỨ
Bộ thủ: 夂 (truy) · bộ số 34 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: xử, xứ, xú

处 nghĩa là cư trú, sống.

Nghĩa của 处

chǔ

XỬphồn thể 處
  1. Cư trú
  2. Sống
  3. Ở
  4. Dừng chân
  5. Nằm ở
  6. Ở lại
  7. Hòa hợp
  8. Ở vào vị trí
  9. Xử lý
  10. Kỷ luật
  11. Trừng phạt

chù

XỨphồn thể 處
  1. Nơi
  2. Vị trí
  3. Chỗ
  4. Điểm
  5. Văn phòng
  6. Phòng
  7. Ban
  8. Phương diện
  9. Lượng từ cho địa điểm hoặc hư hại: chỗ, điểm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 处

Đồng nghĩa

Từ ghép có 处

Thành ngữ có 处

Câu ví dụ với 处

  • 我太阳穴处疼极了。 Tôi nhức thái dương quá.Tatoeba #3526259
  • 在第一个信号灯处右转。 Rẽ phải ở chỗ đèn giao thông đầu tiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10005869

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

处 nghĩa là gì?

处 (chǔ, chù) nghĩa là cư trú, sống.

处 đọc thế nào?

处 đọc là chǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 处 là gì?

Âm Hán Việt của 处 là "xử, xứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.