TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

处世原则

chǔshìyuánzé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 處世原則

Âm Hán Việt XỬ THẾ NGUYÊN TẮC

处世原则 nghĩa là châm ngôn.

Nghĩa của 处世原则

chǔshìyuánzé

XỬ THẾ NGUYÊN TẮCphồn thể 處世原則
  1. Châm ngôn
  2. Nguyên tắc của một người

Câu hỏi thường gặp

处世原则 nghĩa là gì?

处世原则 (chǔshìyuánzé) nghĩa là châm ngôn.

处世原则 đọc thế nào?

处世原则 đọc là chǔshìyuánzé (pinyin).

Âm Hán Việt của 处世原则 là gì?

Âm Hán Việt của 处世原则 là "xử thế nguyên tắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.