TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

处事

chǔshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 處事

Âm Hán Việt XỬ SỰ

处事 nghĩa là xử lý công việc, giải quyết vấn đề.

Nghĩa của 处事

chǔshì

XỬ SỰĐộng từphồn thể 處事
  1. Xử lý công việc; giải quyết vấn đề

Câu hỏi thường gặp

处事 nghĩa là gì?

处事 (chǔshì) nghĩa là xử lý công việc, giải quyết vấn đề.

处事 đọc thế nào?

处事 đọc là chǔshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 处事 là gì?

Âm Hán Việt của 处事 là "xử sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.