TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

处之泰然

chǔzhītàirán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 處之泰然

Âm Hán Việt XỬ CHI THÁI NHIÊN

处之泰然 nghĩa là Xem 泰然处之 (tàiránchǔzhī).

Nghĩa của 处之泰然

chǔzhītàirán

XỬ CHI THÁI NHIÊNCụm từphồn thể 處之泰然
  1. Xem 泰然处之 (tàiránchǔzhī)

Câu hỏi thường gặp

处之泰然 nghĩa là gì?

处之泰然 (chǔzhītàirán) nghĩa là Xem 泰然处之 (tàiránchǔzhī).

处之泰然 đọc thế nào?

处之泰然 đọc là chǔzhītàirán (pinyin).

Âm Hán Việt của 处之泰然 là gì?

Âm Hán Việt của 处之泰然 là "xử chi thái nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.