处于
HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 處於
处于 nghĩa là ở trong.
Nghĩa của 处于
chǔyú
XỬ VUĐộng từphồn thể 處於- Ở trong (một trạng thái, vị trí, hoặc điều kiện nào đó)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 处于
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
处于 nghĩa là gì?
处于 (chǔyú) nghĩa là ở trong.
处于 đọc thế nào?
处于 đọc là chǔyú (pinyin).
Âm Hán Việt của 处于 là gì?
Âm Hán Việt của 处于 là "xử vu".