TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

处于

HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
chǔyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 處於

Âm Hán Việt XỬ VU

处于 nghĩa là ở trong.

Nghĩa của 处于

chǔyú

XỬ VUĐộng từphồn thể 處於
  1. Ở trong (một trạng thái, vị trí, hoặc điều kiện nào đó)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 处于

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

处于 nghĩa là gì?

处于 (chǔyú) nghĩa là ở trong.

处于 đọc thế nào?

处于 đọc là chǔyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 处于 là gì?

Âm Hán Việt của 处于 là "xử vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.