TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

处变不惊

chǔbiànbùjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 處變不驚

Âm Hán Việt XỬ BIẾN BẤT KINH

处变不惊 nghĩa là Bình tĩnh đối mặt với sự việc.

Nghĩa của 处变不惊

chǔbiànbùjīng

XỬ BIẾN BẤT KINHCụm từphồn thể 處變不驚
  1. thành ngữ Bình tĩnh đối mặt với sự việc

Câu hỏi thường gặp

处变不惊 nghĩa là gì?

处变不惊 (chǔbiànbùjīng) nghĩa là Bình tĩnh đối mặt với sự việc.

处变不惊 đọc thế nào?

处变不惊 đọc là chǔbiànbùjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 处变不惊 là gì?

Âm Hán Việt của 处变不惊 là "xử biến bất kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.