TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

处在

chǔzài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 處在

Âm Hán Việt XỬ TẠI

处在 nghĩa là ở vào tình trạng, thấy mình ở.

Nghĩa của 处在

chǔzài

XỬ TẠIĐộng từphồn thể 處在
  1. Ở vào tình trạng
  2. Thấy mình ở

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 处在

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

处在 nghĩa là gì?

处在 (chǔzài) nghĩa là ở vào tình trạng, thấy mình ở.

处在 đọc thế nào?

处在 đọc là chǔzài (pinyin).

Âm Hán Việt của 处在 là gì?

Âm Hán Việt của 处在 là "xử tại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.