TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

处心积虑

chǔxīnjīlǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 處心積慮

处心积虑 nghĩa là tính toán cẩn thận, mưu đồ.

Nghĩa của 处心积虑

chǔxīnjīlǜ

phồn thể 處心積慮
  1. thành ngữ Tính toán cẩn thận
  2. Mưu đồ
  3. Tính toán

Câu hỏi thường gặp

处心积虑 nghĩa là gì?

处心积虑 (chǔxīnjīlǜ) nghĩa là tính toán cẩn thận, mưu đồ.

处心积虑 đọc thế nào?

处心积虑 đọc là chǔxīnjīlǜ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.