TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

处子秀

chǔzǐxiù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 處子秀

Âm Hán Việt XỬ TỬ TÚ

处子秀 nghĩa là màn ra mắt.

Nghĩa của 处子秀

chǔzǐxiù

XỬ TỬ TÚDanh từphồn thể 處子秀
  1. Màn ra mắt (của nam nghệ sĩ hoặc vận động viên)

Câu hỏi thường gặp

处子秀 nghĩa là gì?

处子秀 (chǔzǐxiù) nghĩa là màn ra mắt.

处子秀 đọc thế nào?

处子秀 đọc là chǔzǐxiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 处子秀 là gì?

Âm Hán Việt của 处子秀 là "xử tử tú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.