TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

处方药

chǔfāngyào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 處方藥

Âm Hán Việt XỬ PHƯƠNG DƯỢC

处方药 nghĩa là thuốc theo đơn.

Nghĩa của 处方药

chǔfāngyào

XỬ PHƯƠNG DƯỢCDanh từphồn thể 處方藥
  1. Thuốc theo đơn

Từ ghép có 处方药

Câu hỏi thường gặp

处方药 nghĩa là gì?

处方药 (chǔfāngyào) nghĩa là thuốc theo đơn.

处方药 đọc thế nào?

处方药 đọc là chǔfāngyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 处方药 là gì?

Âm Hán Việt của 处方药 là "xử phương dược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.