处方
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 處方
处方 nghĩa là đơn thuốc.
Nghĩa của 处方
chǔfāng
XỬ PHƯƠNGĐộng từ, Danh từphồn thể 處方- Đơn thuốc
- Viết đơn thuốc
- nghĩa bóng Đề xuất
- Lời khuyên
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 处方
Đồng nghĩa
Từ ghép có 处方
Câu hỏi thường gặp
处方 nghĩa là gì?
处方 (chǔfāng) nghĩa là đơn thuốc.
处方 đọc thế nào?
处方 đọc là chǔfāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 处方 là gì?
Âm Hán Việt của 处方 là "xử phương".