TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

处方

chǔfāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 處方

Âm Hán Việt XỬ PHƯƠNG

处方 nghĩa là đơn thuốc.

Nghĩa của 处方

chǔfāng

XỬ PHƯƠNGĐộng từ, Danh từphồn thể 處方
  1. Đơn thuốc
  2. Viết đơn thuốc
  3. nghĩa bóng Đề xuất
  4. Lời khuyên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 处方

Đồng nghĩa

Từ ghép có 处方

Câu hỏi thường gặp

处方 nghĩa là gì?

处方 (chǔfāng) nghĩa là đơn thuốc.

处方 đọc thế nào?

处方 đọc là chǔfāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 处方 là gì?

Âm Hán Việt của 处方 là "xử phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.