TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

处男

chǔnán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 處男

Âm Hán Việt XỬ NAM

处男 nghĩa là trinh nam.

Nghĩa của 处男

chǔnán

XỬ NAMDanh từphồn thể 處男
  1. Trinh nam

Câu ví dụ với 处男

  • 你还是处男吗? Nǐ háishi chǔnán ma?Bạn vẫn còn trong trắng à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1647221

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

处男 nghĩa là gì?

处男 (chǔnán) nghĩa là trinh nam.

处男 đọc thế nào?

处男 đọc là chǔnán (pinyin).

Âm Hán Việt của 处男 là gì?

Âm Hán Việt của 处男 là "xử nam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.