处理器
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 處理器
处理器 nghĩa là bộ xử lý.
Nghĩa của 处理器
chǔlǐqì
XỬ LÝ KHÍDanh từphồn thể 處理器- Bộ xử lý
Từ ghép có 处理器
Câu hỏi thường gặp
处理器 nghĩa là gì?
处理器 (chǔlǐqì) nghĩa là bộ xử lý.
处理器 đọc thế nào?
处理器 đọc là chǔlǐqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 处理器 là gì?
Âm Hán Việt của 处理器 là "xử lý khí".