TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

备用

bèiyòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 備用

Âm Hán Việt BỊ DỤNG

备用 nghĩa là dự trữ, dự phòng.

Nghĩa của 备用

bèiyòng

BỊ DỤNGĐộng từ, Tính từphồn thể 備用
  1. Dự trữ
  2. Dự phòng
  3. Thay thế
  4. Sao lưu

Câu hỏi thường gặp

备用 nghĩa là gì?

备用 (bèiyòng) nghĩa là dự trữ, dự phòng.

备用 đọc thế nào?

备用 đọc là bèiyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 备用 là gì?

Âm Hán Việt của 备用 là "bị dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.