TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

备考

bèikǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 備考

Âm Hán Việt BỊ KHẢO

备考 nghĩa là Chuẩn bị cho kỳ thi.

Nghĩa của 备考

bèikǎo

BỊ KHẢOĐộng từ, Danh từphồn thể 備考
  1. Chuẩn bị cho kỳ thi
  2. của phụ lục, ghi chú, v.v. Để tham khảo

Câu hỏi thường gặp

备考 nghĩa là gì?

备考 (bèikǎo) nghĩa là Chuẩn bị cho kỳ thi.

备考 đọc thế nào?

备考 đọc là bèikǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 备考 là gì?

Âm Hán Việt của 备考 là "bị khảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.