TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

备耕

bèigēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 備耕

Âm Hán Việt BỊ CANH

备耕 nghĩa là Chuẩn bị cày và gieo trồng.

Nghĩa của 备耕

bèigēng

BỊ CANHĐộng từphồn thể 備耕
  1. Chuẩn bị cày và gieo trồng

Câu hỏi thường gặp

备耕 nghĩa là gì?

备耕 (bèigēng) nghĩa là Chuẩn bị cày và gieo trồng.

备耕 đọc thế nào?

备耕 đọc là bèigēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 备耕 là gì?

Âm Hán Việt của 备耕 là "bị canh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.