TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

备胎

bèitāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 備胎

Âm Hán Việt BỊ THAI

备胎 nghĩa là lốp dự phòng, người dự phòng.

Nghĩa của 备胎

bèitāi

BỊ THAIDanh từphồn thể 備胎
  1. Lốp dự phòng
  2. tiếng lóng Người dự phòng

Câu hỏi thường gặp

备胎 nghĩa là gì?

备胎 (bèitāi) nghĩa là lốp dự phòng, người dự phòng.

备胎 đọc thế nào?

备胎 đọc là bèitāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 备胎 là gì?

Âm Hán Việt của 备胎 là "bị thai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.