TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

备选

bèixuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 備選

Âm Hán Việt BỊ TUYỂN

备选 nghĩa là phương án thay thế.

Nghĩa của 备选

bèixuǎn

BỊ TUYỂNĐộng từphồn thể 備選
  1. Phương án thay thế (kế hoạch, sắp xếp, chiến lược, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

备选 nghĩa là gì?

备选 (bèixuǎn) nghĩa là phương án thay thế.

备选 đọc thế nào?

备选 đọc là bèixuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 备选 là gì?

Âm Hán Việt của 备选 là "bị tuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.