Phương án thay thế (kế hoạch, sắp xếp, chiến lược, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
备选 nghĩa là gì?
备选 (bèixuǎn) nghĩa là phương án thay thế.
备选 đọc thế nào?
备选 đọc là bèixuǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 备选 là gì?
Âm Hán Việt của 备选 là "bị tuyển".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.