TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复位

fùwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 復位

Âm Hán Việt PHỤC VỊ

复位 nghĩa là Khôi phục ai đó hoặc cái gì đó về vị trí ban đầu.

Nghĩa của 复位

fùwèi

PHỤC VỊĐộng từphồn thể 復位
  1. Khôi phục ai đó hoặc cái gì đó về vị trí ban đầu
  2. Khôi phục ngôi vua
  3. Đặt lại (khớp bị trật, thiết bị điện tử, v.v.)
  4. Cài đặt lại

Câu hỏi thường gặp

复位 nghĩa là gì?

复位 (fùwèi) nghĩa là Khôi phục ai đó hoặc cái gì đó về vị trí ban đầu.

复位 đọc thế nào?

复位 đọc là fùwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 复位 là gì?

Âm Hán Việt của 复位 là "phục vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.