TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复信

fùxìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 復信

Âm Hán Việt PHỤC TÍN

复信 nghĩa là trả lời thư, thư hồi âm, thư trả lời.

Nghĩa của 复信

fùxìn

PHỤC TÍNĐộng từ, Danh từphồn thể 復信
  1. Trả lời thư
  2. Thư hồi âm, thư trả lời
  3. Viết thư trả lời , viết thư hồi ân

Câu hỏi thường gặp

复信 nghĩa là gì?

复信 (fùxìn) nghĩa là trả lời thư, thư hồi âm, thư trả lời.

复信 đọc thế nào?

复信 đọc là fùxìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 复信 là gì?

Âm Hán Việt của 复信 là "phục tín".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.