TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复兴时代

Fùxīng Shídài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 復興時代

Âm Hán Việt PHỤC HƯNG THỜI ĐẠI

复兴时代 nghĩa là Thời kỳ Phục hưng.

Nghĩa của 复兴时代

Fùxīng Shídài

PHỤC HƯNG THỜI ĐẠIphồn thể 復興時代tên riêng
  1. Thời kỳ Phục hưng

Câu hỏi thường gặp

复兴时代 nghĩa là gì?

复兴时代 (fùxīng shídài) nghĩa là Thời kỳ Phục hưng.

复兴时代 đọc thế nào?

复兴时代 đọc là Fùxīng Shídài (pinyin).

Âm Hán Việt của 复兴时代 là gì?

Âm Hán Việt của 复兴时代 là "phục hưng thời đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.