复出 nghĩa là Quay trở lại sau khi nghỉ hưu; tham gia lại sau khi đã rút lui.
Nghĩa của 复出
fùchū
PHỤC XUẤTĐộng từphồn thể 復出
Quay trở lại sau khi nghỉ hưu; tham gia lại sau khi đã rút lui
Câu hỏi thường gặp
复出 nghĩa là gì?
复出 (fùchū) nghĩa là Quay trở lại sau khi nghỉ hưu; tham gia lại sau khi đã rút lui.
复出 đọc thế nào?
复出 đọc là fùchū (pinyin).
Âm Hán Việt của 复出 là gì?
Âm Hán Việt của 复出 là "phục xuất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.