TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复利

fùlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 複利

Âm Hán Việt PHỨC LỢI

复利 nghĩa là lãi kép, lợi tức tích lũy, lãi tổng.

Nghĩa của 复利

fùlì

PHỨC LỢIDanh từphồn thể 複利
  1. Lãi kép
  2. Lợi tức tích lũy , lãi tổng , lãi gộp

Câu hỏi thường gặp

复利 nghĩa là gì?

复利 (fùlì) nghĩa là lãi kép, lợi tức tích lũy, lãi tổng.

复利 đọc thế nào?

复利 đọc là fùlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 复利 là gì?

Âm Hán Việt của 复利 là "phức lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.