TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复刻

fùkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 復刻, 複刻

Âm Hán Việt PHỤC KHẮC

复刻 nghĩa là tái bản, tái phát hành.

Nghĩa của 复刻

fùkè

PHỤC KHẮCĐộng từphồn thể 復刻
  1. Tái bản (một tác phẩm đã hết bản in)
  2. Tái phát hành (album vinyl dưới dạng CD, v.v.)
  3. Sao chép
  4. Tái tạo
  5. máy tính, từ mượn Fork

fùkè

PHỨC KHẮCphồn thể 複刻
  1. Biến thể của 复刻 (fùkè)

Câu hỏi thường gặp

复刻 nghĩa là gì?

复刻 (fùkè) nghĩa là tái bản, tái phát hành.

复刻 đọc thế nào?

复刻 đọc là fùkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 复刻 là gì?

Âm Hán Việt của 复刻 là "phục khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.