复印
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 複印
复印 nghĩa là sao chép.
Nghĩa của 复印
fùyìn
PHỨC ẤNĐộng từphồn thể 複印- Sao chép
- Tạo bản sao tài liệu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 复印
Đồng nghĩa
Từ ghép có 复印
Câu hỏi thường gặp
复印 nghĩa là gì?
复印 (fùyìn) nghĩa là sao chép.
复印 đọc thế nào?
复印 đọc là fùyìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 复印 là gì?
Âm Hán Việt của 复印 là "phức ấn".