TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复印

fùyìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 複印

Âm Hán Việt PHỨC ẤN

复印 nghĩa là sao chép.

Nghĩa của 复印

fùyìn

PHỨC ẤNĐộng từphồn thể 複印
  1. Sao chép
  2. Tạo bản sao tài liệu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 复印

Đồng nghĩa

Từ ghép có 复印

Câu hỏi thường gặp

复印 nghĩa là gì?

复印 (fùyìn) nghĩa là sao chép.

复印 đọc thế nào?

复印 đọc là fùyìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 复印 là gì?

Âm Hán Việt của 复印 là "phức ấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.