TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复古

fùgǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 復古

Âm Hán Việt PHỤC CỔ

复古 nghĩa là quay về lối cũ, quay ngược thời gian.

Nghĩa của 复古

fùgǔ

PHỤC CỔĐộng từ, Tính từphồn thể 復古
  1. Quay về lối cũ (một khát vọng của Nho giáo)
  2. Quay ngược thời gian
  3. Trường phái tân cổ điển thời Đường và Tống liên quan đến văn viết cổ điển 古文
  4. Phong cách thời trang retro dựa trên hoài niệm, đặc biệt là thập niên 1960
  5. Phục cổ , khôi phục lại những giá trị cổ, tái tạo lại những gì thuộc thời kỳ trước ( văn hóa , tinh thần , vật chất)

Câu hỏi thường gặp

复古 nghĩa là gì?

复古 (fùgǔ) nghĩa là quay về lối cũ, quay ngược thời gian.

复古 đọc thế nào?

复古 đọc là fùgǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 复古 là gì?

Âm Hán Việt của 复古 là "phục cổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.