TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复婚

fùhūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 復婚

Âm Hán Việt PHỤC HÔN

复婚 nghĩa là tái hôn.

Nghĩa của 复婚

fùhūn

PHỤC HÔNĐộng từphồn thể 復婚
  1. Tái hôn (với cùng một người)

Câu hỏi thường gặp

复婚 nghĩa là gì?

复婚 (fùhūn) nghĩa là tái hôn.

复婚 đọc thế nào?

复婚 đọc là fùhūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 复婚 là gì?

Âm Hán Việt của 复婚 là "phục hôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.