TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复审

fùshěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 復審

Âm Hán Việt PHÚC THẨM

复审 nghĩa là tái kiểm tra, kiểm tra lại, tiến hành tái thẩm, xét xử lại.

Nghĩa của 复审

fùshěn

PHÚC THẨMĐộng từphồn thể 復審
  1. Tái kiểm tra; kiểm tra lại; pháp luật phúc thẩm; xét lại
  2. pháp luật Tiến hành tái thẩm; xét xử lại (một vụ án)
  3. 复审是指对实施一段时期的标准内容进行复查 - phúc thẩm là phúc tra một nội dung tiêu chuẩn đã thực hiện

Câu hỏi thường gặp

复审 nghĩa là gì?

复审 (fùshěn) nghĩa là tái kiểm tra, kiểm tra lại, tiến hành tái thẩm, xét xử lại.

复审 đọc thế nào?

复审 đọc là fùshěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 复审 là gì?

Âm Hán Việt của 复审 là "phúc thẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.