复审
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 復審
复审 nghĩa là tái kiểm tra, kiểm tra lại, tiến hành tái thẩm, xét xử lại.
Nghĩa của 复审
fùshěn
PHÚC THẨMĐộng từphồn thể 復審- Tái kiểm tra; kiểm tra lại; pháp luật phúc thẩm; xét lại
- pháp luật Tiến hành tái thẩm; xét xử lại (một vụ án)
- 复审是指对实施一段时期的标准内容进行复查 - phúc thẩm là phúc tra một nội dung tiêu chuẩn đã thực hiện
Câu hỏi thường gặp
复审 nghĩa là gì?
复审 (fùshěn) nghĩa là tái kiểm tra, kiểm tra lại, tiến hành tái thẩm, xét xử lại.
复审 đọc thế nào?
复审 đọc là fùshěn (pinyin).
Âm Hán Việt của 复审 là gì?
Âm Hán Việt của 复审 là "phúc thẩm".