TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复工

fùgōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 復工

Âm Hán Việt PHỤC CÔNG

复工 nghĩa là trở lại làm việc.

Nghĩa của 复工

fùgōng

PHỤC CÔNGĐộng từphồn thể 復工
  1. Trở lại làm việc (sau khi ngừng)

Câu hỏi thường gặp

复工 nghĩa là gì?

复工 (fùgōng) nghĩa là trở lại làm việc.

复工 đọc thế nào?

复工 đọc là fùgōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 复工 là gì?

Âm Hán Việt của 复工 là "phục công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.