TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复式

fùshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 複式

Âm Hán Việt PHỨC THỨC

复式 nghĩa là kép, nhiều.

Nghĩa của 复式

fùshì

PHỨC THỨCTính từphồn thể 複式
  1. Kép
  2. Nhiều
  3. Hợp
  4. Phức hợp
  5. Kế toán kép
  6. Thi vòng hai

Câu hỏi thường gặp

复式 nghĩa là gì?

复式 (fùshì) nghĩa là kép, nhiều.

复式 đọc thế nào?

复式 đọc là fùshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 复式 là gì?

Âm Hán Việt của 复式 là "phức thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.