TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复旧

fùjiù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 復舊

Âm Hán Việt PHỤC CỰU

复旧 nghĩa là khôi phục cách cũ.

Nghĩa của 复旧

fùjiù

PHỤC CỰUphồn thể 復舊
  1. Khôi phục cách cũ
  2. Quay trở lại quá khứ

Câu hỏi thường gặp

复旧 nghĩa là gì?

复旧 (fùjiù) nghĩa là khôi phục cách cũ.

复旧 đọc thế nào?

复旧 đọc là fùjiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 复旧 là gì?

Âm Hán Việt của 复旧 là "phục cựu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.