TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复明

fùmíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 復明

Âm Hán Việt PHỤC MINH

复明 nghĩa là khôi phục thị lực, tái xuất hiện.

Nghĩa của 复明

fùmíng

PHỤC MINHĐộng từphồn thể 復明
  1. Khôi phục thị lực
  2. thiên văn học Tái xuất hiện

fù Míng

PHỤC MINHĐộng từphồn thể 復明
  1. Phục hồi triều Minh

Câu hỏi thường gặp

复明 nghĩa là gì?

复明 (fùmíng, fù míng) nghĩa là khôi phục thị lực, tái xuất hiện.

复明 đọc thế nào?

复明 đọc là fùmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 复明 là gì?

Âm Hán Việt của 复明 là "phục minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.