TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复杂化

fùzáhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 複雜化

Âm Hán Việt PHỨC TẠP HÓA

复杂化 nghĩa là làm phức tạp, trở nên phức tạp.

Nghĩa của 复杂化

fùzáhuà

PHỨC TẠP HÓAĐộng từphồn thể 複雜化
  1. Làm phức tạp; trở nên phức tạp

Câu hỏi thường gặp

复杂化 nghĩa là gì?

复杂化 (fùzáhuà) nghĩa là làm phức tạp, trở nên phức tạp.

复杂化 đọc thế nào?

复杂化 đọc là fùzáhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 复杂化 là gì?

Âm Hán Việt của 复杂化 là "phức tạp hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.