TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复现

fùxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 復現

Âm Hán Việt PHỤC HIỆN

复现 nghĩa là tái hiện, kiên trì.

Nghĩa của 复现

fùxiàn

PHỤC HIỆNphồn thể 復現
  1. Tái hiện
  2. Kiên trì (trong ký ức)

Câu hỏi thường gặp

复现 nghĩa là gì?

复现 (fùxiàn) nghĩa là tái hiện, kiên trì.

复现 đọc thế nào?

复现 đọc là fùxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 复现 là gì?

Âm Hán Việt của 复现 là "phục hiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.