TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复活

fùhuó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 復活

Âm Hán Việt PHỨC HOẠT

复活 nghĩa là hồi sinh, sống lại, sống dậy.

Nghĩa của 复活

fùhuó

PHỨC HOẠTĐộng từphồn thể 復活
  1. Hồi sinh
  2. nghĩa đen và bóng Sống lại; sống dậy; phục sinh
  3. tôn giáo Sự phục sinh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 复活

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

复活 nghĩa là gì?

复活 (fùhuó) nghĩa là hồi sinh, sống lại, sống dậy.

复活 đọc thế nào?

复活 đọc là fùhuó (pinyin).

Âm Hán Việt của 复活 là gì?

Âm Hán Việt của 复活 là "phức hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.