复活
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 復活
复活 nghĩa là hồi sinh, sống lại, sống dậy.
Nghĩa của 复活
fùhuó
PHỨC HOẠTĐộng từphồn thể 復活- Hồi sinh
- nghĩa đen và bóng Sống lại; sống dậy; phục sinh
- tôn giáo Sự phục sinh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 复活
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
复活 nghĩa là gì?
复活 (fùhuó) nghĩa là hồi sinh, sống lại, sống dậy.
复活 đọc thế nào?
复活 đọc là fùhuó (pinyin).
Âm Hán Việt của 复活 là gì?
Âm Hán Việt của 复活 là "phức hoạt".